We are in the process of translating this website into English. You can preview the translated version here.

Danh sách Toán 5

  1. Chương I: Bài 1: Hỗn số

    Chương I: Bài 1: Hỗn số

    I. Tóm tắt kiến thức Có 2 cái bánh và \(\frac{3}{4}\) cái bánh. Ta nói gọn là “có 2 cái bánh và \(\frac{3}{4}\) cái bánh” và viết gọn là\(2\frac{3}{4}\)cái bánh Trong đó: Lưu ý: Chuyển hỗn số thành phân số: \[2\;\frac{3}{4}\; = 2 + \frac{3}{4}\; = \frac{{2 \times 4 + 3}}{4} = \frac{{11}}{4}\] Ta viết…

  2. Chương I: Bài 2: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

    Chương I: Bài 2: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

    I. Tóm tắt kiến thức Để do diện tích người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông,  Héc-tô-mét vuông. 1. Đề-ca-mét vuông Đề-ca-mét vuông là diện ích của hình vuông có cạnh dài 1 dam2. Được viết tắt là dam2 . Ta có hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1 m2 thì 1…

  3. Chưong I: Bài 3: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    Chưong I: Bài 3: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Mi-li-mét vuông Mi-li-mét vuông là diện ích của hình vuông có cạnh dài 1 mm. Được viết tắt là mm2. 1 cm2 =100 mm2 1 mm2 =\frac{1}{100}cm2 2. Bảng đơn vị đo diện tích Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông   km2    hm2   …

  4. Chưong I: Bài 4: Số thập phân

    Chưong I: Bài 4: Số thập phân

    I. Tóm tắt kiến thức 1) Khái niệm số thập phân m dm cm mm 0 1     0 0 1   0 0 0 1 1 dm hay \frac{1}{10} m còn được viết thành 0,1m 1 cm hay \frac{1}{100} m còn được viết thành 0,01 m 1 mm hay \frac{1}{1000} m còn được…

  5. Chưong I: Bài 5: Hàng của số thập phân

    Chưong I: Bài 5: Hàng của số thập phân

    I. Tóm tắt kiến thức a) Bảng thập phân Số thập phân 3 7 5 , 4 0 5 Hàng Trăm Chục  Đơn vị   Phần mười Phần trăm Phần nghìn Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nha Từ trái qua phải: Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn…

  6. Chưong I: Bài 6: Số thập phân bằng nhau

    Chưong I: Bài 6: Số thập phân bằng nhau

    I. Tóm tắt kiến thức 1) Ví dụ: 9dm = 90cm Mà: 9dm =0,9m;  90cm = 0,90m Nên 0,9 =0,90m. Vậy: 0,9=0,90 hoặc 0,90=0,9. 2) Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó. Ví dụ: 0,9 = 0,90…

  7. Chưong I: Bài 7: So sánh hai số thập phân

    Chưong I: Bài 7: So sánh hai số thập phân

    I. Tóm tắt kiến thức a) Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m Ta có thể viết:   8,1m = 81dm 7,9m=79dm Ta có: 81dm > 79dm (81 > 79 vì ở hàng chục có 8>7) Tức là 8,1m >7,9m Vậy: 8,1>7,9 (phần nguyên có 8>7) Trong hai số thập phân có phần nguyên khác…

  8. Chương II: Bài 1: Phép cộng

    Chương II: Bài 1: Phép cộng

    ​​​​​I. Tóm tắt kiến thức 1. Cộng hai số thập phân VD 1: Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng BC dài 2,45m. Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét? Ta phải thực hiện phép cộng: 1,84+2,45=? (m) Ta có: 1,84m = 184cm 2,45m = 245cm 184+429 (cm)…

  9. Chương II: Bài 2: Phép trừ

    Chương II: Bài 2: Phép trừ

    I. Tóm tắt kiến thức VD 1: Đường gấp khúc ABC dài 4,29m, trong đó đoạn thẳng AB dài 1,84m. Hỏi đoạn thẳng BC đó dài bao nhiêu mét? Ta phải thực hiện phép cộng: 4,29 – 1,84 = ? (m) Ta phải thực hiện trừ: 4,29 - 1,84 = ? (m) Ta có: 4,29m…

  10. Chương II: Bài 3: Phép nhân

    Chương II: Bài 3: Phép nhân

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên VD 1: Hình tam giác ABC có ba cạnh dài bằng nhau, mỗi cạnh dài 1,2m. Hỏi chu vi của hình tam giác đó bằng bao nhiêu mét ? Ta phải thực hiện phép nhân: 1,2 × 3= ?(m) Ta…

  11. Chương II: Bài 4: Phép chia

    Chương II: Bài 4: Phép chia

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên VD 1: Một sợi dây dài 8,4m được chia thành 4 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mết ? Ta phải thực hiện phép chia: 8,4 : 4 = ? Ta có 8,4 = 84dm 21…

Chúng tôi có giải pháp cho mọi vấn đề

Giải pháp

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng đội ngũ chuyên gia giàu chuyên môn, chúng tôi tự hào mang đến mọi dịch vụ mà khách hàng cần.

  1. 0+
    Năm kinh nghiệm
  2. 0+
    Chuyên gia từ nhiều lĩnh vực
  3. 0+
    Dự án thành công
  4. 0+
    Khách hàng hài lòng
  1. StudyCare High-school

    Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - KHTN theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế. Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.

  2. StudyCare Academic

    Dịch vụ hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu Kinh tế - Tài chính – Kinh doanh, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học ...

  3. StudyCare English

    Giảng dạy và luyện thi IELTS – TOEIC – TOEFL – PTE – SAT – ACT – GMAT – GRE – GED và các chứng chỉ Quốc Tế.

  4. StudyCare Oversea

    Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học – Du lịch – Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Headquarter

72/53 Nguyễn Văn Thương, P. 25, Q. Bình Thạnh

StudyCare Building

T4-35, The Manhattan, Vinhomes Grand Park

Zalo

098.353.1175

Bộ phận Tuyển sinh – Dịch vụ

(028).353.66566

Bộ phận Nhân sự – Tuyển dụng

(028).223.66566

Các kênh online của chúng tôi

https://qrco.de/studycare

Kết nối trực tiếp qua tin nhắn

Đội ngũ chuyên gia của StudyCare luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Hoặc đăng ký nhận tư vấn

[VI] Contact Form
Popup kỷ niệm 14 năm StudyCare Education