We are in the process of translating this website into English. You can preview the translated version here.

Danh sách Lớp 8

  1. UNIT 1: My Friends

    UNIT 1: My Friends

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 next – door neighbor (NP) /mɒsk/ nhà hàng xóm 2 slim (adj) /slɪm/ mảnh khảnh 3 sociable (adj) /ˈsəʊʃəbl/ hòa đồng 4 orphanage (n) /ˈɔːfənɪdʒ/ trại trẻ mồ côi 5 reserved (adj) /rɪˈzɜːvd/ kín đáo, dè dặt 6 silly (adj) /ˈsɪli/…

  2. UNIT 2: Making Arrangements

    UNIT 2: Making Arrangements

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 a fax machine (n) /ə/ /fæks/ /məˈʃiːn/ máy fax 2 an address book (n) /ən/ /əˈdres/ /bʊk/ sổ địa chỉ 3 a telephone directory (n) /ə/ /ˈtelɪfəʊn/ /dəˈrektəri/ cuốn danh bạ điện thoại 4 downstairs (n) /ˌdaʊnˈsteəz/ tầng dưới 5 transmitting…

  3. Unit 3: At Home

    Unit 3: At Home

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 saucepan (n) /ˈsɔːspən/ xoong chảo 2 frying pan (n) /ˈbænjən/ /triː/ cây đa 3 stove (n) /stəʊv/ cái lò 4 sink (n) /sɪŋk/ bồn rửa 5 rice cooker (n) /raɪs/ /ˈkʊkə(r)/ nồi cơm điện 6 stereo (n) /ˈsteriəʊ/ using a sound…

  4. UNIT 4: Our Past

    UNIT 4: Our Past

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 look after (adj) /lʊk/ /ˈɑːftə(r)/ chăm sóc 2 equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/ trang thiết bị 3  foolish (n) /ˈfuːlɪʃ/ khờ dại 4 greedy (n) /ˈdɔːmətri/ ký túc xá 5 harvest (n) /ˈhɑːvɪst/ thu hoạch 6 magically (n) /ˈmædʒɪkli/ điều kỳ diệu 7…

  5. UNIT 5: Study Habits

    UNIT 5: Study Habits

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 conversation (n) /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ hội thoại 2 co-operation (v) /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/ sự hợp tác 3 postcard (adj) /ˈpəʊstkɑːd/ bưu thiếp 4 celebrate (n) /ˈselɪbreɪt/ tổ chức 5 repair (v) /rɪˈpeə(r)/ sửa chữa 6 replant (v)   trồng lại 7 mend (v) /mend/ vá,

  6. UNIT 6: The Young Pioneerrs Club

    UNIT 6: The Young Pioneerrs Club

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 blind people (n) /blaɪnd/ /ˈpiːpl/ người mù 2 handicapped people (n) /ˈhændikæpt/ /ˈpiːpl/ người khuyết tật 3 enrol (v) /ɪnˈrəʊl/ ghi danh 4 application form (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/ đơn đăng ký 5 flat tire (n) /flæt/ /ˈtaɪə(r)/ xì lốp 6 Communist

  7. UNIT 7: My Neighborhood

    UNIT 7: My Neighborhood

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 grocery store (n) /ˈɡrəʊsəri/ /stɔː(r)/ cửa hàng tạp hóa 2 hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ thợ làm tóc 3 drugstore (n) /ˈdrʌɡstɔː(r)/ tiệm thuốc 4 swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ hồ bơi 5 stadium (NP) /ˈsteɪdiəm/ sân vận động 6 wet market (NP)…

  8. UNIT 8: Country Life And City Life

    UNIT 8: Country Life And City Life

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 noisy       (adj) /ˈnɔɪzi/ ồn ào 2 tall buildings (n) /tɔːl/ /ˈbɪldɪŋ/ những tòa nhà cao tầng 3 beautiful views (n) /ˈbjuːtɪfl/ /vjuː/ phong cảnh đẹp 4 fresh foods (n) /freʃ/ /fuːd/ thức ăn sạch 5 entertainment (n) /ˌentəˈteɪnmənt/ sự giải trí…

  9. UNIT 9: A First – Aid Course

    UNIT 9: A First – Aid Course

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 nose bleed (v) /nəʊz/ /bliːd/ chảy máu mũi 2 bee sting (v) /biː/ /stɪŋ/ ong đốt 3 first – aid course (n) /ˌfɜːst ˈeɪd/ /kɔːs/ khóa học sơ cứu 4 emergency (n) /ɪˈmɜːdʒənsi/ khẩn cấp 5 conscious (n), (v) /ˈkɒnʃəs/ nhận…

  10. UNIT 10: Recycling

    UNIT 10: Recycling

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 wrap (v) /ræp/ gói 2 fertilizer (n) /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ phân bón 3 overpackaged (adj) /ˌəʊ.vəˈpæk.ɪdʒd/ được đóng gói quá nhiều 4 fabric (n) /ˈfæbrɪk/ vải vóc 5 compost (v) /ˈkɒmpɒst/ phân hữu cơ 6 melt (v) /melt/ tan chảy 7 glassware (VP)…

  11. UNIT 11: Traveling Around Viet Nam

    UNIT 11: Traveling Around Viet Nam

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 The temple of Literature (NP) /ðə/ /ˈtempl/ /əv/ /ˈlɪtrətʃə(r)/ Văn Miếu 2 Harbor (n) /ˈhɑːbə(r)/ cảng 3 information officer (NP) /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ /ˈɒfɪsə(r)/ chuyên viên thông tin, điều phối viên thông tin 4 pagoda (n) /pəˈɡəʊdə/ chùa 5 temple (n)

  12. UNIT 12: A Vacation Abroad

    UNIT 12: A Vacation Abroad

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 as soon as (idiom) /əz/ /suːn/ /əz/ ngay khi 2 prison (n) /ˈprɪzn/ nhà tù 3 carve (v) /kɑːv/ khắc 4 complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn 5 hospitable (adj) /hɒˈspɪtəbl/ hiếu khách 6 postcard (n) /ˈpəʊstkɑːd/ bưu thiếp   II. ĐIỂM…

Chúng tôi có giải pháp cho mọi vấn đề

Giải pháp

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng đội ngũ chuyên gia giàu chuyên môn, chúng tôi tự hào mang đến mọi dịch vụ mà khách hàng cần.

  1. 0+
    Năm kinh nghiệm
  2. 0+
    Chuyên gia từ nhiều lĩnh vực
  3. 0+
    Dự án thành công
  4. 0+
    Khách hàng hài lòng
  1. StudyCare High-school

    Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - KHTN theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế. Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.

  2. StudyCare Academic

    Dịch vụ hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu Kinh tế - Tài chính – Kinh doanh, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học ...

  3. StudyCare English

    Giảng dạy và luyện thi IELTS – TOEIC – TOEFL – PTE – SAT – ACT – GMAT – GRE – GED và các chứng chỉ Quốc Tế.

  4. StudyCare Oversea

    Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học – Du lịch – Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Headquarter

72/53 Nguyễn Văn Thương, P. 25, Q. Bình Thạnh

StudyCare Building

T4-35, The Manhattan, Vinhomes Grand Park

Zalo

098.353.1175

Bộ phận Tuyển sinh – Dịch vụ

(028).353.66566

Bộ phận Nhân sự – Tuyển dụng

(028).223.66566

Các kênh online của chúng tôi

https://qrco.de/studycare

Kết nối trực tiếp qua tin nhắn

Đội ngũ chuyên gia của StudyCare luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Hoặc đăng ký nhận tư vấn

[VI] Contact Form
Popup kỷ niệm 14 năm StudyCare Education